Chuyển tới nội dung chính

Bài tập Vòng Lặp

Chủ đề: for, while, range(), break, continue, pass.


Phần 1: Vòng lặp for

Bài 1. Viết trình in ra các số từ 1 đến 20.

Bài 2. Viết trình in ra các số chẵn từ 1 đến 50.

Bài 3. Viết trình tính tổng các số từ 1 đến 100.

Bài 4. Viết trình in ra bảng cửu của một số do người dùng nhập vào (ví dụ: bảng cửu 5).

Bài 5. Cho một danh sách tên các loại trái cây, in ra từng tên kèm theo số thứ tự:

fruits = ["Táo", "Chuối", "Xoài", "Cam"]

Bài 6. Tính giai thừa của một số nguyên dương n (n!) bằng vòng lặp for.

Bài 7. Viết trình đếm số lượng ký tự nguyên âm (a, e, i, o, u) trong một chuỗi.

Bài 8. In ra hình tam giác sao như sau (với số dòng do người dùng nhập):

*
**
***
****
*****

Phần 2: Vòng lặp while

Bài 9. Viết trình đếm ngược từ 10 về 1, sau đó in ra "Hết giờ!".

Bài 10. Viết trình yêu cầu người dùng nhập một số, lặp lại cho đến khi người dùng nhập đúng số bí mật (ví dụ: số bí mật là 7).

Bài 11. Tính tổng các chữ số của một số nguyên dương (ví dụ: 1234 → 1+2+3+4 = 10) bằng vòng lặp while.

Bài 12. Viết trình tìm số Fibonacci thứ n bằng vòng lặp while.

Phần 3: Vòng lặp lồng nhau (nested loop)

Bài 13. In ra bảng cửu từ 1 đến 10 (dùng 2 vòng lặp for lồng nhau).

Bài 14. In ra hình chữ nhật rỗng bằng dấu * với chiều rộng và chiều cao do người dùng nhập.

Bài 15. Tìm tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 100 bằng vòng lặp lồng nhau.

Phần 4: breakcontinue

Bài 16. Viết trình in ra các số từ 1 đến 50, nhưng dừng lại (dùng break) khi gặp số chia hết cho 7 đầu tiên lớn hơn 20.

Bài 17. In ra các số từ 1 đến 30, bỏ qua (dùng continue) các số chia hết cho 3.

Bài 18. Viết trình kiểm tra một số có phải là số nguyên tố hay không, sử dụng break để dừng sớm khi tìm được ước số.

Phần 5: Vòng lặp nâng cao

Bài 19. Sử dụng enumerate() để in ra chỉ số và giá trị của từng phần tử trong danh sách:

colors = ["đỏ", "xanh", "vàng", "tím"]

Bài 20. Sử dụng zip() để ghép hai danh sách tên và điểm số, in ra kết quả dạng "Tên: Điểm":

names = ["An", "Bình", "Chi"]
scores = [8, 9, 7]

Bài 21. Viết một list comprehension để tạo danh sách bình phương của các số từ 1 đến 10.

Bài 22. Viết trình mô phỏng trò chơi đoán số: máy tính chọn ngẫu nhiên một số từ 1-100, người chơi đoán và trình lặp lại cho đến khi đoán đúng, kèm gợi ý "lớn hơn"/"nhỏ hơn".