Chuyển tới nội dung chính

Biến & Kiểu Dữ Liệu

Chủ đề: input(), print(), biến, kiểu số, toán tử //, %, **, f-string.


Nhóm 1: Quy đổi đơn vị

Bài 1. Đổi phút thành giờ và phút

Input: 130 Output: 2 giờ 10 phút


Bài 2. Đổi giây thành giờ, phút, giây

Input: 3665 Output: 1 giờ 1 phút 5 giây


Bài 3. Đổi centimet thành mét và centimet

Input: 235 Output: 2 m 35 cm


Bài 4. Đổi milimet thành mét, centimet và milimet

Input: 12345 Output: 12 m 34 cm 5 mm

(Ghi chú: 12345 mm = 12000mm + 340mm + 5mm = 12m 34cm 5mm)


Bài 5. Đổi số ngày thành tuần và ngày

Input: 17 Output: 2 tuần 3 ngày


Bài 6. Đổi tháng thành năm và tháng

Input: 26 Output: 2 năm 2 tháng


Bài 7. Đổi kg thành tạ, yến, kg

Input: 237 Output: 2 tạ 3 yến 7 kg

(1 tạ = 100kg, 1 yến = 10kg)


Nhóm 2: Tách và xử lý chữ số

Bài 8. Tách số có 2 chữ số

Input: 57 Output:

Hàng chục: 5
Hàng đơn vị: 7

Bài 9. Đảo ngược số có 2 chữ số

Input: 57 Output: 75


Bài 10. Tổng hai chữ số

Input: 57 Output: 12


Bài 11. Tách số có 3 chữ số

Input: 538 Output:

Hàng trăm: 5
Hàng chục: 3
Hàng đơn vị: 8

Bài 12. Tổng ba chữ số

Input: 538 Output: 16


Bài 13. Đảo ngược số có 3 chữ số

Input: 538 Output: 835


Bài 14. Kiểm tra chữ số cuối cùng

Input: 123456 Output: 6


Bài 15. Lấy hai chữ số cuối

Input: 123456 Output: 56


Bài 16. Bỏ chữ số cuối

Input: 123456 Output: 12345


Bài 17. Lấy ba chữ số đầu (số có 6 chữ số)

Input: 123456 Output: 123

(Gợi ý: 123456 // 1000)


Bài 18. Lấy ba chữ số cuối

Input: 123456 Output: 456

(Gợi ý: 123456 % 1000)


Nhóm 3: Hình học

Bài 19. Chu vi hình chữ nhật

Input: 5 3 Output: Chu vi: 16

(Công thức: 2*(a+b))


Bài 20. Diện tích hình chữ nhật

Input: 5 3 Output: Diện tích: 15


Bài 21. Chu vi hình vuông

Input: 4 Output: Chu vi: 16


Bài 22. Diện tích hình vuông

Input: 4 Output: Diện tích: 16


Bài 23. Chu vi hình tròn

Input: 5 Output: Chu vi: 31.40

(Công thức: 2 * 3.14 * r)


Bài 24. Diện tích hình tròn

Input: 5 Output: Diện tích: 78.50

(Công thức: 3.14 * r²)


Bài 25. Diện tích hình tam giác (biết đáy và chiều cao)

Input: 6 4 Output: Diện tích: 12.0

(Công thức: đáy * cao / 2)


Nhóm 4: Quy đổi tiền tệ

Bài 26. Đổi tiền ra ít tờ nhất (2 mệnh giá)

Input: 150000 Output:

1 tờ 100000
1 tờ 50000

(Gợi ý: dùng // lấy số tờ, % lấy phần còn lại)


Bài 27. Đổi tiền đầy đủ mệnh giá

Input: 1385000 Mệnh giá: 500000, 200000, 100000, 50000, 20000, 10000

Output:

2 tờ 500000
1 tờ 200000
1 tờ 50000
1 tờ 20000
1 tờ 10000

(Yêu cầu: dùng ít tờ nhất có thể — xử lý tuần tự bằng //%)


Nhóm 5: Trung bình và phần trăm

Bài 28. Tính điểm trung bình 3 môn

Input: 8 7.5 9 Output: Điểm trung bình: 8.17


Bài 29. Tính phần trăm hoàn thành công việc

Input: 27 35 (đã làm, tổng số) Output: Hoàn thành: 77.14%


Bài 30. Tính giá sau giảm giá

Input: 200000 15 (giá gốc, % giảm) Output: Giá sau giảm: 170000.0


Bài 31. Tính giá sau thuế VAT

Input: 200000 (VAT mặc định 8%) Output: Giá sau VAT: 216000.0


Nhóm 6: Chuyển đổi nhiệt độ

Bài 32. Celsius → Fahrenheit

Input: 25 Output: 77.0

(Công thức: F = C * 9/5 + 32)


Bài 33. Fahrenheit → Celsius

Input: 98.6 Output: 37.0

(Công thức: C = (F - 32) * 5/9)


Nhóm 7: Vận tốc

Bài 34. km/h → m/s

Input: 72 Output: 20.0

(Công thức: v(m/s) = v(km/h) × 1000 / 3600)


Bài 35. m/s → km/h

Input: 20 Output: 72.0


Nhóm 8: Công thức toán học

Bài 36. Bình phương và lập phương

Input: 4 Output:

Bình phương: 16
Lập phương: 64

Bài 37. Căn bậc hai

Input: 16 Output: 4.0

(Gợi ý: x ** 0.5)